Searching...
Thứ Năm, 7 tháng 8, 2014

[Giáo dục ] -Điểm chuẩn đại học năm 2014 các trường Ngoại ngữ, Đà Nẵng

Trường Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia HN), Sân khấu điện ảnh, ĐH Đà Nẵng vừa công bố điểm chuẩn đại học năm 2014.


Điểm chuẩn dự kiến (với điểm ngoại ngữ nhân 2) của Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội:


Điểm chuẩn đại học năm 2014 của Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh:


ĐH Đà Nẵng vừa công bố điểm chuẩn dự kiến vào các ngành thuộc Trường ĐH Bách khoa Đà Nẵng.

Theo đó, điểm chuẩn dự kiến vào nhóm 1 (ngành điểm cao) của trường này là 18,5 điểm cho cả hai khối A và A1. Còn nhóm 2 (ngành điểm thấp hơn) có điểm dự kiến là 17,5 điểm cho cả hai khối A và A1.

Cụ thể điểm vào các ngành, dự kiến sẽ là:

TT

TÊN NGÀNH

Mã TS

Vào trường

Vào ngành

A

A1

A

A1

NHÓM 1

18,5

18,5

1

Công nghệ Chế tạo máy

101

18,5

18,5

2

Kỹ thuật điện, điện tử

102

20

20

3

KT điện tử, truyền thông

103

18,5

18,5

4

KT công trình xây dựng

104

19

19

5

KTXD CT giao thông

106

18,5

18,5

6

KT Cơ khí (Động lực)

108

19

19

7

Công nghệ thông tin

109

21,5

21,5

8

Kỹ thuật Cơ Điện tử

111

21

21

9

Kỹ thuật môi trường

112

18,5

10

KT XD (Tin học xây dựng)

115

18,5

18,5

11

Quản lý TN và môi trường

118

18,5

12

Quản lý công nghiệp

119

18,5

13

Công nghệ thực phẩm

201

20,5

14

Kỹ thuật dầu khí

202

19,5

15

Công nghệ sinh học

206

20,5

16

Kỹ thuật ĐK và TĐH

207

20,5

20,5

17

Kinh tế xây dựng

400

18,5

18,5

NHÓM 2

17,5

17,5

123

53

18

Kỹ thuật tài nguyên nước

105

17,5

17,5

Kỹ thuật nhiệt, gồm:

19

Nhiệt - Điện lạnh

107

17,5

17,5

20

Kỹ thuật NL và MT

117

17,5

21

SPKT Điện tử-Tin học

110

17,5

17,5

22

CNKT Vật liệu xây dựng

114

17,5

23

Kỹ thuật tàu thủy

116

17,5

24

Kỹ thuật Hóa học

203

17,5

Khối V (TS riêng)

29

25

Kiến trúc

113

TT

TÊN NGÀNH

Mã TS

Vào trường

Vào ngành

A

A1

A

A1

NHÓM 1

18,5

18,5

1

Công nghệ Chế tạo máy

101

18,5

18,5

2

Kỹ thuật điện, điện tử

102

20

20

3

KT điện tử, truyền thông

103

18,5

18,5

4

KT công trình xây dựng

104

19

19

5

KTXD CT giao thông

106

18,5

18,5

6

KT Cơ khí (Động lực)

108

19

19

7

Công nghệ thông tin

109

21,5

21,5

8

Kỹ thuật Cơ Điện tử

111

21

21

9

Kỹ thuật môi trường

112

18,5

10

KT XD (Tin học xây dựng)

115

18,5

18,5

11

Quản lý TN và môi trường

118

18,5

12

Quản lý công nghiệp

119

18,5

13

Công nghệ thực phẩm

201

20,5

14

Kỹ thuật dầu khí

202

19,5

15

Công nghệ sinh học

206

20,5

16

Kỹ thuật ĐK và TĐH

207

20,5

20,5

17

Kinh tế xây dựng

400

18,5

18,5


NHÓM 2

17,5

17,5

123

53

18

Kỹ thuật tài nguyên nước

105

17,5

17,5

Kỹ thuật nhiệt, gồm:

19

Nhiệt - Điện lạnh

107

17,5

17,5

20

Kỹ thuật NL và MT

117

17,5

21

SPKT Điện tử-Tin học

110

17,5

17,5

22

CNKT Vật liệu xây dựng

114

17,5

23

Kỹ thuật tàu thủy

116

17,5

24

Kỹ thuật Hóa học

203

17,5

Khối V (TS riêng)

29

25

Kiến trúc

113

Thanh Bình (tổng hợp)


0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 
Back to top!